vô lương

vô lương

Người chủ vô lương bắt những người làm việc quá sức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu lương tâm, độc ác: "vô lương" mô tả người hoặc hành vi không lòng tốt, không đạo đức, sẵn sàng làm hại người khác lợi ích cá nhân.
    • Tàn nhẫn, hung ác: Dùng để chỉ sự thiếu tình người, hành xử một cách dã man hoặc bất chấp hậu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hắn một kẻlương, sẵn sàng lừa gạt người già để lấy tiền. (Hắn một người thiếu lương tâm, không ngại lừa đảo người già để trục lợi.)
    • Hành độnglương ấy khiến cả làng phẫn nộ. (Hành vi tàn nhẫn đó làm cho dân làngcùng tức giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô lương tâm": nhấn mạnh sự thiếu cả lương tri đạo đức.

    • Kẻ vô lương tâm không bao giờ biết hối hận. (Người thiếu lương tâm sẽ không bao giờ cảm thấy ăn năn.)
  • "vô lương bất chấp": hành động không màng đến đúng sai.

    • Công ty đólương bất chấp, xả thải độc hại ra sông. (Công ty đó hành xử tàn ác, không quan tâm đến hậu quả, xả chất thải độc hại ra sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Vô lương tâm (tính từ): thiếu lương tâm, không đạo đứcmở rộng từ "vô lương".

    • Anh ta vô lương tâm đến mức bỏ rơi cha mẹ già. (Anh ta thiếu đạo đức đến mức bỏ mặc cha mẹ già.)
  • Lương tâm (danh từ): ý thức về đạo đức, thiện áctrái nghĩa với "vô lương".

    • Lương tâm cắn rứt khiến ấy không ngủ được. (Ý thức đạo đức khiến ấy day dứt, mất ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn nhẫn: độc ác, không lòng thương.
  • Hung ác: dữ dội, độc hại về mặt hành vi.
  • Bất nhân: không lòng người, thiếu tình thương.
Thành ngữ liên quan
  • lương bất nghĩa: thiếu lương tâm khôngnghĩa khí, thường dùng để chỉ kẻ phản bội hoặc bất chấp đạo .
    • Kẻlương bất nghĩa không xứng đáng được tin tưởng. (Người thiếu lương tâm nghĩa khí không đáng để người khác đặt niềm tin.)

Từ chứa "vô lương"